신발이 · 신발을
giày, giày dép
Ví dụ
한국 집에서는 신발을 벗어요.
Ở nhà người Hàn, người ta cởi giày ra.
Thành phần từ
신 (giày) + 발 (chân). 신다 cũng dùng cho tất.
Bạn nên biết
Đi giày dùng 신다, cởi giày dùng 벗다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
신발이 · 신발을
giày, giày dép
Ví dụ
한국 집에서는 신발을 벗어요.
Ở nhà người Hàn, người ta cởi giày ra.
Thành phần từ
신 (giày) + 발 (chân). 신다 cũng dùng cho tất.
Bạn nên biết
Đi giày dùng 신다, cởi giày dùng 벗다.
Từ liên quan