반창고가 · 반창고를
băng dán cá nhân, băng keo cá nhân
Ví dụ
칼에 손가락을 베어서 반창고를 붙였어요.
Mình bị dao cắt vào ngón tay nên đã dán băng cá nhân.
Thành phần từ
반 buộc+창 vết thương+고 cao dán
Nghĩa đen là "miếng cao dán buộc vết thương". Hán Việt: bạn sang cao.
Bạn nên biết
Trong đời thường nhiều người Hàn chỉ nói 밴드.
Từ liên quan