화장품이 · 화장품을
mỹ phẩm, đồ trang điểm, đồ dưỡng da
Ví dụ
명동에서 친구에게 줄 화장품을 샀어요.
Tôi đã mua mỹ phẩm ở Myeongdong để tặng bạn.
Thành phần từ
화 biến hóa+장 trang điểm+품 sản phẩm
화장 "trang điểm" cộng -품 "hàng, sản phẩm"; -품 = sản phẩm: 화장품, 식품, 제품. Hán Việt: hóa trang phẩm (tiếng Việt nói "mỹ phẩm").
Từ liên quan