바래요 · 바랬어요 · 바랠 거예요 · 바랜 (+noun)
phai màu, bạc màu
Ví dụ
햇볕에 오래 둔 사진이 누렇게 바랬어요.
Tấm ảnh để ngoài nắng lâu ngày đã ngả vàng.
Thành phần từ
Cẩn thận từ đồng âm: một từ 바래다 khác nghĩa là “tiễn ai đó” (바래다주다).
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 바라다 “mong”: đúng là 바라요 “tôi mong”, dù nhiều người nói 바래요.