벼려요 · 벼렸어요 · 벼릴 거예요 · 벼리세요
rèn (lưỡi dao bằng cách nung và đập); tôi luyện (ý chí)
Ví dụ
대장장이가 무딘 칼을 불에 달궈 다시 벼렸어요.
Người thợ rèn nung đỏ con dao cùn rồi rèn lại cho sắc.
Thành phần từ
Từ của thợ rèn: rèn lại lưỡi dao bằng lửa và búa, khác với 갈다 (mài trên đá).