부대껴요 · 부대꼈어요 · 부대낄 거예요 · 부대낀 (+noun)
bị chen lấn, cọ xát, va chạm (với người khác); bị hành, khổ sở; (bụng) khó chịu, ậm ạch
Ví dụ
출근길 지하철에서 사람들에게 부대껴서 너무 피곤해요.
Bị chen lấn trên tàu điện ngầm giờ đi làm nên tôi mệt quá.
Thành phần từ
Hình ảnh những cơ thể va vào nhau giữa đám đông.