배역이 · 배역을
vai, vai diễn
Ví dụ
그 배우는 이번 영화에서 악당 배역을 맡았어요.
Trong bộ phim lần này, diễn viên đó đảm nhận vai phản diện.
Thành phần từ
배 phân+역 vai
Nghĩa đen là "vai được phân". Hán Việt: phối dịch.
Bạn nên biết
Thường đi với 맡다: 배역을 맡다 "nhận vai".
Từ liên quan