모티프가 · 모티프를
mô-típ, motif
Ví dụ
이 소설은 옛날이야기를 모티프로 삼았어요.
Cuốn tiểu thuyết này lấy một câu chuyện cổ làm mô-típ.
Thành phần từ
Từ tiếng Pháp “motif”; cách viết khác 모티브 cũng phổ biến.
Bạn nên biết
Kết hợp: ~을/를 모티프로 하다/삼다 “lấy ~ làm mô-típ, dựa trên ~”.
Từ liên quan