Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

몰이해

morihae [모리해]

몰이해가 · 몰이해를

sự thiếu hiểu biết, không thấu hiểu

Ví dụ

장애에 대한 몰이해가 차별을 낳습니다.

Sự thiếu hiểu biết về người khuyết tật sinh ra phân biệt đối xử.

Thành phần từ

몰 không có이 lý lẽ해 hiểu

몰- = “hoàn toàn thiếu”: 몰이해, 몰상식, 몰지각. Hán Việt: một lý giải (lưu ý: 이해 理解 tiếng Hàn là “hiểu”, khác với “lý giải” = giải thích của tiếng Việt).