몰이해가 · 몰이해를
sự thiếu hiểu biết, không thấu hiểu
Ví dụ
장애에 대한 몰이해가 차별을 낳습니다.
Sự thiếu hiểu biết về người khuyết tật sinh ra phân biệt đối xử.
Thành phần từ
몰 không có+이 lý lẽ+해 hiểu
몰- = “hoàn toàn thiếu”: 몰이해, 몰상식, 몰지각. Hán Việt: một lý giải (lưu ý: 이해 理解 tiếng Hàn là “hiểu”, khác với “lý giải” = giải thích của tiếng Việt).
Từ liên quan