도식화가 · 도식화를
sơ đồ hóa; đơn giản hóa quá mức
Ví dụ
현실을 지나치게 도식화하면 중요한 부분을 놓칠 수 있습니다.
Nếu sơ đồ hóa hiện thực quá mức thì có thể bỏ sót những phần quan trọng.
Thành phần từ
도 hình vẽ+식 kiểu, thức+화 hóa
-화 = “hóa”: 도식화, 범주화, 현대화. Hán Việt: đồ thức hóa.
Bạn nên biết
Phát âm là [도시콰].
Từ liên quan