Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

범주화

beomjuhwa

범주화가 · 범주화를

sự phạm trù hóa, phân loại

Ví dụ

사람들은 정보를 범주화해서 기억하는 경향이 있습니다.

Con người có xu hướng phân loại thông tin để ghi nhớ.

Thành phần từ

범 khuôn mẫu, phạm vi주 loại, trù화 hóa

범주 “phạm trù” + -화 “hóa”. Hán Việt: phạm trù hóa — giống tiếng Việt.