명약관화가 · 명약관화를
rõ như ban ngày, rõ rành rành
Ví dụ
증거가 이렇게 많으니 결과는 명약관화합니다.
Bằng chứng nhiều thế này thì kết quả đã rõ như ban ngày.
Thành phần từ
명 sáng, rõ+약 như+관 nhìn+화 lửa
Nghĩa đen là "rõ như nhìn lửa". Hán Việt: minh nhược quan hỏa (tiếng Việt hay nói "rõ như ban ngày").
Bạn nên biết
Thường dùng dạng 명약관화하다 hoặc 명약관화한 사실 "sự thật hiển nhiên".