맥수지탄이 · 맥수지탄을
nỗi đau mất nước
Ví dụ
망국의 선비들은 맥수지탄을 시로 남겼습니다.
Các nho sĩ thời mất nước đã gửi gắm nỗi đau mất nước vào thơ ca.
Thành phần từ
맥 lúa mạch+수 tươi tốt+지 của+탄 than thở
Một vị hoàng tử thấy lúa mạch mọc trên phế tích kinh đô cũ mà rơi lệ. Hán Việt: mạch tú chi thán.
Từ liên quan