병원균이 · 병원균을
vi khuẩn gây bệnh, mầm bệnh
Ví dụ
손을 자주 씻으면 병원균의 전파를 막을 수 있어요.
Rửa tay thường xuyên có thể ngăn mầm bệnh lây lan.
Thành phần từ
병 bệnh+원 nguồn gốc+균 khuẩn
Nghĩa đen là "vi khuẩn là nguồn gốc bệnh". Hán Việt: bệnh nguyên khuẩn.
Bạn nên biết
Không liên quan đến 병원 (病院) "bệnh viện".
Từ liên quan