강아지가 · 강아지를
cún con; (thân mật) chó
Ví dụ
우리 집 강아지는 산책을 정말 좋아해요.
Bé cún nhà mình rất thích đi dạo.
Thành phần từ
Có lẽ là 개 "chó" + hậu tố chỉ con non -아지, như trong 송아지 "con bê", 망아지 "ngựa con".
Bạn nên biết
Người Hàn hay gọi mọi chú chó cưng là 강아지, không chỉ chó con, vì nghe dễ thương hơn.