머리가 · 머리를
đầu; tóc; trí óc
Ví dụ
어제부터 머리가 아파요.
Từ hôm qua tôi bị đau đầu.
Bạn nên biết
머리 thường có nghĩa là tóc: 머리를 잘랐어요 = Tôi đã cắt tóc. 머리가 좋다 = thông minh (đầu óc tốt).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
머리가 · 머리를
đầu; tóc; trí óc
Ví dụ
어제부터 머리가 아파요.
Từ hôm qua tôi bị đau đầu.
Bạn nên biết
머리 thường có nghĩa là tóc: 머리를 잘랐어요 = Tôi đã cắt tóc. 머리가 좋다 = thông minh (đầu óc tốt).
Từ liên quan