매달이 · 매달을 (usually adverbial: 매달 내요)
mỗi tháng, hằng tháng
Ví dụ
매달 말에 월세를 내야 해요.
Cuối mỗi tháng mình phải trả tiền thuê nhà.
Thành phần từ
매 mỗi
매 "mỗi" + từ thuần Hàn 달 "tháng".
Bạn nên biết
매달 và 매월 cùng nghĩa; 매월 nghe trang trọng hơn.
Từ liên quan