다음 달이 · 다음 달을
tháng sau
Ví dụ
다음 달부터 새 회사에 다녀요.
Từ tháng sau mình sẽ đi làm ở công ty mới.
Thành phần từ
다음 "tiếp theo" + 달 "tháng"; viết cách, khác với 지난달.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
다음 달이 · 다음 달을
tháng sau
Ví dụ
다음 달부터 새 회사에 다녀요.
Từ tháng sau mình sẽ đi làm ở công ty mới.
Thành phần từ
다음 "tiếp theo" + 달 "tháng"; viết cách, khác với 지난달.
Từ liên quan