이틀이 · 이틀을
hai ngày
Ví dụ
감기 때문에 이틀 동안 학교에 못 갔어요.
Vì bị cảm nên mình đã nghỉ học hai ngày.
Thành phần từ
Đếm ngày bằng từ thuần Hàn: 하루 (1), 이틀 (2), 사흘 (3), 나흘 (4).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
이틀이 · 이틀을
hai ngày
Ví dụ
감기 때문에 이틀 동안 학교에 못 갔어요.
Vì bị cảm nên mình đã nghỉ học hai ngày.
Thành phần từ
Đếm ngày bằng từ thuần Hàn: 하루 (1), 이틀 (2), 사흘 (3), 나흘 (4).
Từ liên quan