매년이 · 매년을 (usually adverbial: 매년 가요)
mỗi năm, hằng năm
Ví dụ
매년 여름에 가족과 바다에 가요.
Mùa hè năm nào mình cũng đi biển với gia đình.
Thành phần từ
매 mỗi+년 năm
Nghĩa đen là "mỗi năm". Hán Việt: mỗi niên.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
매년이 · 매년을 (usually adverbial: 매년 가요)
mỗi năm, hằng năm
Ví dụ
매년 여름에 가족과 바다에 가요.
Mùa hè năm nào mình cũng đi biển với gia đình.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "mỗi năm". Hán Việt: mỗi niên.
Từ liên quan