말씀이 · 말씀을
lời, lời nói (kính ngữ hoặc khiêm nhường)
Ví dụ
수업 시간에는 선생님 말씀을 잘 들으세요.
Trong giờ học, các em hãy chú ý nghe lời cô giáo nói.
Thành phần từ
Dạng kính ngữ và khiêm nhường của 말 "lời nói".
Bạn nên biết
말씀하시다 tôn kính người nói; 말씀드리다 khiêm nhường khi chính mình nói với người bề trên.