Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

만시지탄

mansijitan

만시지탄이 · 만시지탄을

hối tiếc vì đã quá muộn, mất bò mới lo làm chuồng

Ví dụ

지금 대책을 세워도 만시지탄이라는 비판이 있어요.

Có ý kiến chỉ trích rằng bây giờ mới đưa ra biện pháp thì đã quá muộn.

Thành phần từ

만 muộn시 thời지 của탄 than thở

Nghĩa đen là "tiếng than vì đã muộn". Hán Việt: vãn thời chi thán.

Bạn nên biết

Mẫu câu: 만시지탄의 감이 있다 "có cảm giác đã quá muộn", hay gặp trong xã luận.