만시지탄이 · 만시지탄을
hối tiếc vì đã quá muộn, mất bò mới lo làm chuồng
Ví dụ
지금 대책을 세워도 만시지탄이라는 비판이 있어요.
Có ý kiến chỉ trích rằng bây giờ mới đưa ra biện pháp thì đã quá muộn.
Thành phần từ
만 muộn+시 thời+지 của+탄 than thở
Nghĩa đen là "tiếng than vì đã muộn". Hán Việt: vãn thời chi thán.
Bạn nên biết
Mẫu câu: 만시지탄의 감이 있다 "có cảm giác đã quá muộn", hay gặp trong xã luận.