무위도식이 · 무위도식을
ăn không ngồi rồi, ăn bám
Ví dụ
졸업 후에 무위도식하며 지낼 수는 없어요.
Sau khi tốt nghiệp, tôi không thể cứ ăn không ngồi rồi được.
Thành phần từ
무 không+위 làm+도 uổng, suông+식 ăn
Nghĩa đen là "không làm gì, ăn không". Hán Việt: vô vi đồ thực.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
무위도식이 · 무위도식을
ăn không ngồi rồi, ăn bám
Ví dụ
졸업 후에 무위도식하며 지낼 수는 없어요.
Sau khi tốt nghiệp, tôi không thể cứ ăn không ngồi rồi được.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "không làm gì, ăn không". Hán Việt: vô vi đồ thực.