목불인견이 · 목불인견을
cảnh tượng không nỡ nhìn, chướng mắt khó chịu nổi
Ví dụ
쓰레기로 가득한 해변은 정말 목불인견이었어요.
Bãi biển đầy rác thật là cảnh không nỡ nhìn.
Thành phần từ
목 mắt+불 không+인 nỡ+견 nhìn
Nghĩa đen là "mắt không nỡ nhìn". Hán Việt: mục bất nhẫn kiến.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
목불인견이 · 목불인견을
cảnh tượng không nỡ nhìn, chướng mắt khó chịu nổi
Ví dụ
쓰레기로 가득한 해변은 정말 목불인견이었어요.
Bãi biển đầy rác thật là cảnh không nỡ nhìn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "mắt không nỡ nhìn". Hán Việt: mục bất nhẫn kiến.