Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

김

gim

김이 · 김을

rong biển khô, lá kim

Ví dụ

밥을 김에 싸서 먹으면 맛있어요.

Cơm cuốn với rong biển ăn ngon lắm.

Thành phần từ

Chú ý từ đồng âm: 김 còn có nghĩa "hơi nước", và là một họ rất phổ biến (họ Kim).

Bạn nên biết

Rong biển nấu canh là 미역; 김 là những lá rong mỏng đã sấy khô và nướng.