막상막하가 · 막상막하를 (often 막상막하예요)
ngang tài ngang sức, kẻ tám lạng người nửa cân
Ví dụ
결승전에서 두 선수의 실력이 막상막하였어요.
Trong trận chung kết, trình độ của hai vận động viên ngang tài ngang sức.
Thành phần từ
막 không+상 trên+막 không+하 dưới
Nghĩa đen là "không trên cũng không dưới".
Bạn nên biết
Phát âm là [막쌍마카]. Hay gặp trong bình luận thể thao.