때로(는) + verb; 때로는 A, 때로는 B
đôi khi, có lúc, thỉnh thoảng
Ví dụ
때로는 혼자 있는 시간도 필요해요.
Đôi khi bạn cũng cần thời gian ở một mình.
Thành phần từ
때 "lúc" + -로: "theo lúc".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
때로(는) + verb; 때로는 A, 때로는 B
đôi khi, có lúc, thỉnh thoảng
Ví dụ
때로는 혼자 있는 시간도 필요해요.
Đôi khi bạn cũng cần thời gian ở một mình.
Thành phần từ
때 "lúc" + -로: "theo lúc".
Từ liên quan