딱딱해요 · 딱딱했어요 · 딱딱한 (+noun)
cứng, cứng nhắc; khô khan, gượng gạo (không khí, giọng điệu)
Ví dụ
빵이 오래돼서 딱딱해졌어요.
Bánh mì để lâu nên bị cứng rồi.
Thành phần từ
Còn dùng để tả không khí cứng nhắc, trang trọng: 딱딱한 분위기.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
딱딱해요 · 딱딱했어요 · 딱딱한 (+noun)
cứng, cứng nhắc; khô khan, gượng gạo (không khí, giọng điệu)
Ví dụ
빵이 오래돼서 딱딱해졌어요.
Bánh mì để lâu nên bị cứng rồi.
Thành phần từ
Còn dùng để tả không khí cứng nhắc, trang trọng: 딱딱한 분위기.
Từ liên quan