들어맞아요 · 들어맞았어요 · 들어맞을 거예요 · 들어맞은 (+noun)
vừa khít, khớp; đúng, trở thành sự thật
Ví dụ
어제 일기 예보가 정확히 들어맞았어요.
Dự báo thời tiết hôm qua đúng hoàn toàn.
Thành phần từ
들다 "vào" + 맞다 "vừa": vừa khít.
Bạn nên biết
Thường nói về dự đoán: 예상이 들어맞다 "dự đoán đã đúng".
Từ liên quan