떠맡아요 · 떠맡았어요 · 떠맡을 거예요 · 떠맡으세요
gánh lấy, bị đùn đẩy (công việc)
Ví dụ
동료가 휴가를 가서 제가 그 일을 떠맡았어요.
Đồng nghiệp đi nghỉ phép nên mình phải gánh việc đó.
Thành phần từ
Dựa trên 맡다 "đảm nhận"; ngụ ý việc bị đẩy sang cho mình.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
떠맡아요 · 떠맡았어요 · 떠맡을 거예요 · 떠맡으세요
gánh lấy, bị đùn đẩy (công việc)
Ví dụ
동료가 휴가를 가서 제가 그 일을 떠맡았어요.
Đồng nghiệp đi nghỉ phép nên mình phải gánh việc đó.
Thành phần từ
Dựa trên 맡다 "đảm nhận"; ngụ ý việc bị đẩy sang cho mình.