Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4động từ

떠맡다

tteomatda [떠맏따]

떠맡아요 · 떠맡았어요 · 떠맡을 거예요 · 떠맡으세요

gánh lấy, bị đùn đẩy (công việc)

Ví dụ

동료가 휴가를 가서 제가 그 일을 떠맡았어요.

Đồng nghiệp đi nghỉ phép nên mình phải gánh việc đó.

Thành phần từ

Dựa trên 맡다 "đảm nhận"; ngụ ý việc bị đẩy sang cho mình.