따가워요 · 따가웠어요 · 따가운 (+noun) (ㅂ irregular)
cay, rát, châm chích; (nắng) gay gắt
Ví dụ
연기 때문에 눈이 너무 따가워요.
Vì khói nên mắt tôi cay quá.
Thành phần từ
Còn dùng trong 햇볕이 따갑다 "nắng gắt, nắng rát da".
Bạn nên biết
Dùng 따갑다 cho cảm giác rát bề mặt (mắt, họng, da); dùng 쓰리다 cho cảm giác xót, nóng rát bên trong, như khi đói bụng.
Từ liên quan