Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

어지러움

eojireoum

어지러움이 · 어지러움을

sự chóng mặt

Ví dụ

갑자기 일어나면 어지러움을 느낄 수 있어요.

Nếu đứng dậy đột ngột, bạn có thể cảm thấy chóng mặt.

Thành phần từ

Danh từ tạo từ 어지럽다 "chóng mặt" (bất quy tắc ㅂ): 어지러우- + -ㅁ.

Bạn nên biết

Trong đời sống, người ta thường chỉ nói 어지러워요 "tôi chóng mặt" thay vì dùng danh từ.