어지러움이 · 어지러움을
sự chóng mặt
Ví dụ
갑자기 일어나면 어지러움을 느낄 수 있어요.
Nếu đứng dậy đột ngột, bạn có thể cảm thấy chóng mặt.
Thành phần từ
Danh từ tạo từ 어지럽다 "chóng mặt" (bất quy tắc ㅂ): 어지러우- + -ㅁ.
Bạn nên biết
Trong đời sống, người ta thường chỉ nói 어지러워요 "tôi chóng mặt" thay vì dùng danh từ.
Từ liên quan