동글동글 + 빚다 / 말다 · 동글동글하다
tròn tròn, tròn xoe, tròn trịa
Ví dụ
할머니가 경단을 동글동글 빚으셨어요.
Bà đã nặn những viên bánh tròn tròn.
Thành phần từ
의태어 (từ tượng hình) dựa trên 동글다 "tròn". Cặp nguyên âm tối 둥글둥글 to hơn, và còn chỉ người dễ tính.
Bạn nên biết
동글동글하다 là cách dễ thương để tả khuôn mặt hay đôi mắt tròn: 얼굴이 동글동글해요.
Từ liên quan