허락해요 · 허락했어요 · 허락할 거예요 · 허락하세요
cho phép, đồng ý
Ví dụ
부모님이 혼자 여행 가는 것을 허락하셨어요.
Bố mẹ đã cho phép mình đi du lịch một mình.
Thành phần từ
허 cho phép+락 ưng thuận
Nghĩa đen là "cho phép và ưng thuận". Hán Việt: hứa nặc.
Bạn nên biết
Phát âm là [허라카다]; dùng 허락을 받다 để nói "được ai đó cho phép".
Từ liên quan