덧없어요 · 덧없었어요 · 덧없는 (+noun)
phù du, chóng qua, ngắn ngủi
Ví dụ
돌이켜 보면 젊은 시절은 참 덧없이 지나갔어요.
Nhìn lại, thời tuổi trẻ đã trôi qua thật chóng vánh.
Thành phần từ
덧 "khoảnh khắc ngắn" + 없다 "không có": qua đi lúc nào không hay.
Bạn nên biết
Phát âm là [더덥따]; phó từ 덧없이 rất hay đi với 흐르다, 지나가다 (trôi qua).
Từ liên quan