건조해요 · 건조했어요 · 건조한 (+noun)
khô, hanh khô (không khí, da, khí hậu)
Ví dụ
겨울에는 공기가 건조해서 피부가 자주 가려워요.
Mùa đông không khí hanh khô nên da tôi hay bị ngứa.
Thành phần từ
건 khô+조 ráo
Nghĩa đen là "khô và ráo". Hán Việt: can táo (như "khí hậu can táo"; tiếng Việt thường nói "khô hanh").
Từ liên quan