그쳐요 · 그쳤어요 · 그칠 거예요 · 그친 (+noun)
tạnh, ngừng (mưa, tuyết, tiếng khóc)
Ví dụ
비가 그치면 같이 산책하러 가요.
Khi nào mưa tạnh thì mình cùng đi dạo nhé.
Thành phần từ
Dùng cho những thứ tự ngừng lại.
Bạn nên biết
그치다 dùng cho mưa, tuyết hoặc tiếng khóc; xe cộ hay máy móc dừng lại thì dùng 멈추다.
Từ liên quan