쌀쌀해요 · 쌀쌀했어요 · 쌀쌀한 (+noun)
se lạnh, lành lạnh; lạnh lùng (thái độ)
Ví dụ
가을이 되니까 아침저녁으로 날씨가 쌀쌀해요.
Vào thu rồi nên sáng sớm và chiều tối trời se lạnh.
Thành phần từ
Còn dùng để tả thái độ lạnh lùng, không thân thiện: 쌀쌀한 사람 "người lạnh lùng".
Bạn nên biết
쌀쌀하다 là lạnh hơi khó chịu; 선선하다 là mát mẻ dễ chịu.
Từ liên quan