아이디가 · 아이디를
tên đăng nhập, ID
Ví dụ
아이디를 잊어버려서 다시 찾았어요.
Mình quên tên đăng nhập nên đã tìm lại.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "ID"; trong tiếng Hàn nghĩa là tên đăng nhập.
Bạn nên biết
Thẻ căn cước là 신분증, không phải 아이디.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
아이디가 · 아이디를
tên đăng nhập, ID
Ví dụ
아이디를 잊어버려서 다시 찾았어요.
Mình quên tên đăng nhập nên đã tìm lại.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "ID"; trong tiếng Hàn nghĩa là tên đăng nhập.
Bạn nên biết
Thẻ căn cước là 신분증, không phải 아이디.
Từ liên quan