닿아요 · 닿았어요 · 닿을 거예요 · 닿는 (+noun)
chạm, với tới; đến nơi
Ví dụ
키가 작아서 손이 선반에 안 닿아요.
Mình thấp nên tay không với tới kệ.
Bạn nên biết
Phát âm là [다타], và ㅎ câm trước nguyên âm: 닿아요 [다아요].
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
닿아요 · 닿았어요 · 닿을 거예요 · 닿는 (+noun)
chạm, với tới; đến nơi
Ví dụ
키가 작아서 손이 선반에 안 닿아요.
Mình thấp nên tay không với tới kệ.
Bạn nên biết
Phát âm là [다타], và ㅎ câm trước nguyên âm: 닿아요 [다아요].