돌아봐요 · 돌아봤어요 · 돌아볼 거예요 · 돌아보세요
nhìn lại, quay đầu nhìn; nhìn lại (quá khứ)
Ví dụ
누가 제 이름을 불러서 뒤를 돌아봤어요.
Có người gọi tên mình nên mình quay lại nhìn.
Thành phần từ
돌다 "quay" + 보다 "nhìn".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
돌아봐요 · 돌아봤어요 · 돌아볼 거예요 · 돌아보세요
nhìn lại, quay đầu nhìn; nhìn lại (quá khứ)
Ví dụ
누가 제 이름을 불러서 뒤를 돌아봤어요.
Có người gọi tên mình nên mình quay lại nhìn.
Thành phần từ
돌다 "quay" + 보다 "nhìn".