파업이 · 파업을
đình công, bãi công
Ví dụ
지하철 노조가 내일 파업을 한다고 해요.
Nghe nói ngày mai công đoàn tàu điện ngầm sẽ đình công.
Thành phần từ
파 dừng, bãi+업 công việc
Nghĩa đen là “dừng công việc”. Hán Việt: bãi nghiệp (gần với “bãi công” trong tiếng Việt).
Từ liên quan