단골이 · 단골을
khách quen; quán quen
Ví dụ
이 떡집은 우리 엄마 단골 가게예요.
Tiệm bánh gạo này là quán quen của mẹ tôi.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn. Ban đầu chỉ bà đồng mà một gia đình luôn mời đến (단골무당), sau mới thành khách quen hoặc quán quen.
Bạn nên biết
단골 có thể chỉ người (단골손님) hoặc nơi chốn (단골집). Khách quen thường được tặng thêm chút ít miễn phí, gọi là 서비스 hoặc 덤.
Từ liên quan