Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

단골

dangol

단골이 · 단골을

khách quen; quán quen

Ví dụ

이 떡집은 우리 엄마 단골 가게예요.

Tiệm bánh gạo này là quán quen của mẹ tôi.

Thành phần từ

Từ thuần Hàn. Ban đầu chỉ bà đồng mà một gia đình luôn mời đến (단골무당), sau mới thành khách quen hoặc quán quen.

Bạn nên biết

단골 có thể chỉ người (단골손님) hoặc nơi chốn (단골집). Khách quen thường được tặng thêm chút ít miễn phí, gọi là 서비스 hoặc 덤.