TOPIK 1danh từ허리heori허리가 · 허리를eo, lưng (phần thắt lưng)Ví dụ오래 앉아 있어서 허리가 아파요.Ngồi lâu quá nên tôi bị đau lưng.Thành phần từ허리띠 = thắt lưng (nghĩa đen là "dây eo").Bạn nên biết허리 vừa là eo vừa là phần lưng dưới: 허리가 아파요 thường có nghĩa là "Tôi bị đau lưng".Từ liên quan배 bụng다리 chân아프다 đau