Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4cụm từ

눈앞이 캄캄하다

nunapi kamkamhada [누나피 캄캄하다]

눈앞이 캄캄해요 · 눈앞이 캄캄했어요

tối sầm mặt mũi, tuyệt vọng, không biết làm sao

Ví dụ

지갑과 여권을 모두 잃어버려서 눈앞이 캄캄했어요.

Mình làm mất cả ví lẫn hộ chiếu, chẳng biết phải làm sao.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "trước mắt tối đen như mực". Tiếng Việt cũng nói "tối sầm mặt mũi".

Bạn nên biết

Phát âm là [누나피 캄캄하다]: ㅍ của 앞 nối sang nguyên âm phía sau.