누란지위가 · 누란지위에 처하다
nguy như trứng chồng, tình thế cực kỳ nguy hiểm
Ví dụ
그때 나라는 누란지위에 처해 있었습니다.
Khi ấy đất nước đang ở trong tình thế nguy như trứng chồng.
Thành phần từ
누 chồng chất+란 trứng+지 của+위 nguy
Nghĩa đen là "cái nguy của trứng chồng lên nhau". Hán Việt: lũy noãn chi nguy — giống thành ngữ "nguy như trứng chồng".