두문불출하다 · 두문불출했어요
đóng cửa không ra ngoài, ở lì trong nhà
Ví dụ
그는 시험 준비를 위해 한 달 동안 두문불출했어요.
Anh ấy đóng cửa ở lì trong nhà suốt một tháng để ôn thi.
Thành phần từ
두 đóng+문 cổng+불 không+출 ra
Nghĩa đen là "đóng cổng không ra". Hán Việt: đỗ môn bất xuất.