양복이 · 양복을
com-lê (nam); âu phục
Ví dụ
아버지는 매일 양복을 입고 회사에 가세요.
Bố tôi ngày nào cũng mặc com-lê đi làm.
Thành phần từ
양 phương Tây+복 quần áo
Nghĩa đen là "quần áo phương Tây", đối lập với 한복 "quần áo Hàn Quốc". Hán Việt: dương phục (gần "âu phục" trong tiếng Việt).