난개발이 · 난개발을
phát triển tràn lan, thiếu quy hoạch
Ví dụ
난개발 때문에 산과 숲이 많이 사라졌어요.
Vì phát triển tràn lan mà nhiều núi rừng đã biến mất.
Thành phần từ
난 loạn+개 mở+발 phát ra
난 "hỗn loạn" cộng 개발 "phát triển, khai phát". Hán Việt: loạn khai phát.
Từ liên quan