Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

난개발

nangaebal

난개발이 · 난개발을

phát triển tràn lan, thiếu quy hoạch

Ví dụ

난개발 때문에 산과 숲이 많이 사라졌어요.

Vì phát triển tràn lan mà nhiều núi rừng đã biến mất.

Thành phần từ

난 loạn개 mở발 phát ra

난 "hỗn loạn" cộng 개발 "phát triển, khai phát". Hán Việt: loạn khai phát.