훼손돼요 · 훼손됐어요 · 훼손될 거예요 · 훼손된 (+noun)
bị hủy hoại, bị tổn hại
Ví dụ
공사 때문에 오래된 나무들이 훼손됐어요.
Những cây cổ thụ bị hư hại vì công trình xây dựng.
Thành phần từ
훼 phá hủy+손 tổn
Nghĩa đen là "bị phá và tổn hại"; -되다 tạo nghĩa bị động. Hán Việt: hủy tổn.
Bạn nên biết
Muốn nói ai đó làm hư hại thì dùng 훼손하다.
Từ liên quan